quan liêu

Học thuật
Thân thiện
quan liêu

Một viên chức quan liêu ngồi đọc giấy tờ trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quan lại: Chỉ chung tầng lớp viên chức, quan chức trong bộ máy cai trị thời phong kiến hoặc trong hệ thống hành chính.
  2. Tính từ:

    • Xa rời thực tế, thiếu sát sao với thực tế: Chỉ lối làm việc, tác phong của người lãnh đạo hoặc cơ quan chỉ ngồicơ quan, ra mệnh lệnh một cách chủ quan không đi sâu, đi sát, tìm hiểu tình hình thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chế độ phong kiến với tầng lớp quan liêu đã bị xóa bỏ. (Chế độ phong kiến với tầng lớp quan lại đã bị xóa bỏ.)
  • Tính từ:

    • Ông ấy bị phê bình tác phong quan liêu, chỉ biết ngồi văn phòng đọc báo cáo. (Ông ấy bị phê bình tác phong xa rời thực tế, chỉ biết ngồi văn phòng đọc báo cáo.)
    • Một quyết định quan liêu sẽ không giải quyết được vấn đề của người dân. (Một quyết định chủ quan, xa thực tế sẽ không giải quyết được vấn đề của người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bệnh quan liêu": Chỉ căn bệnh, thói xấu trong công tác lãnh đạo, quản lý, biểu hiện bằng sự xa rời quần chúng, xa rời thực tế, giấy tờ, hình thức.

    • Cuộc vận động chống bệnh quan liêu được triển khai rộng rãi. (Cuộc vận động chống thói xa rời thực tế, hình thức được triển khai rộng rãi.)
  • "Thủ tục quan liêu": Chỉ những thủ tục hành chính rườm rà, phức tạp, gây phiền hà.

    • Cải cách hành chính nhằm cắt giảm các thủ tục quan liêu. (Cải cách hành chính nhằm cắt giảm các thủ tục rườm rà, phiền hà.)
Biến thể từ liên quan
  • Quan liêu hóa (động từ): Trở nên quan liêu, mang tính chất quan liêu.

    • Bộ máy đó đang nguy cơ bị quan liêu hóa. (Bộ máy đó đang nguy cơ trở nên xa rời thực tế, hình thức.)
  • Chủ nghĩa quan liêu (danh từ): Hệ tư tưởng hoặc phương thức làm việc dựa trên sự quan liêu.

    • Phải đấu tranh loại bỏ chủ nghĩa quan liêu. (Phải đấu tranh loại bỏ lối tư duy làm việc xa rời thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa rời thực tế (tính từ): Không gắn với tình hình thực tế.
  • Hành chính, hình thức (tính từ): Chú trọng vào giấy tờ, thủ tục hơn hiệu quả thực chất.
  • Quan chức (danh từ): Viên chức, người chức vụ trong bộ máy nhà nước (nghĩa danh từ gần với "quan lại").
Từ trái nghĩa
  • Thực tế (tính từ): Sát với tình hình thực tế.
  • Dân chủ (tính từ): Gần gũi, lắng nghe ý kiến quần chúng.
  • Cơ sở (tính từ): Xuất phát từ thực tiễn cơ sở, địa phương.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Quan liêu, mệnh lệnh: Cụm từ thường đi đôi để chỉ thói xấu vừa xa rời thực tế, vừa áp đặt mệnh lệnh một cách chủ quan.

    • Lối làm việc quan liêu, mệnh lệnh đã gây ra nhiều hậu quả. (Lối làm việc xa thực tế áp đặt đã gây ra nhiều hậu quả.)
  • Bàn giấy quan liêu: Chỉ bộ phận hoặc cơ quan chỉ làm việc qua giấy tờ, văn bản, xa rời thực tế sinh động.

    • Không thể để tình trạng bàn giấy quan liêu kéo dài. (Không thể để tình trạng làm việc hình thức, giấy tờ kéo dài.)
quan liêu

Một viên chức quan liêu ngồi đọc giấy tờ trong văn phòng.

  1. 1. d. Nh. Quan lại. 2. t. Xa thực tế, ít biết đến thực tế: Tác phong quan liêu.