quan nha
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Nơi làm việc của quan lại: Chỉ công đường, nha môn, hoặc văn phòng nơi các quan chức triều đình thực thi công vụ.
- Quan lại và những người dưới quyền: Chỉ tập thể bao gồm vị quan đứng đầu và các thuộc hạ, thư lại, lính tráng làm việc trong cơ quan đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông ấy ngày ngày đến quan nha để xử án. (Ông ấy ngày ngày đến công đường để xử án.)
- Cả quan nha đều tất bật chuẩn bị cho cuộc thanh tra của quan trên. (Tất cả mọi người trong cơ quan từ quan đến lại đều tất bật chuẩn bị cho cuộc thanh tra của quan trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ra vào quan nha": chỉ việc thường xuyên lui tới, làm việc hoặc có liên hệ với cơ quan chính quyền.
- Hắn ta là kẻ hay ra vào quan nha, nên biết rõ các thủ tục. (Hắn ta là kẻ thường xuyên lui tới công đường, nên biết rõ các thủ tục.)
"trong quan nha": ám chỉ môi trường, không khí hoặc các mối quan hệ bên trong cơ quan chính quyền.
- Trong quan nha có nhiều điều phức tạp mà người ngoài khó lường hết. (Bên trong cơ quan chính quyền có nhiều điều phức tạp mà người ngoài khó lường hết.)
Biến thể và từ gần giống
- Nha môn (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cơ quan làm việc của quan lại.
- Công đường (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ nơi quan lại làm việc và xử án.
- Quan lại (danh từ): Chỉ riêng tầng lớp quan chức, không bao hàm thuộc hạ.
- Bá quan (danh từ): Chỉ toàn thể các quan trong triều đình.
Từ đồng nghĩa
- Công quán: Nơi làm việc công.
- Phủ đường: Nơi làm việc của quan phủ.
- Quan trường: Chốn quan trường, thường ám chỉ môi trường chính trị, quan chức nói chung.
Thành ngữ liên quan
"Quan nha như hổ": Thành ngữ ám chỉ sự uy quyền, đáng sợ của chốn công đường.
- Dân gian thường nói "quan nha như hổ", ý chỉ vào đấy dễ bị oan ức. (Dân gian thường nói chốn công đường đáng sợ như hổ, ý chỉ vào đấy dễ bị oan ức.)
"Cửa quan nha": Cụm từ thường dùng để chỉ lối vào, sự tiếp cận với chính quyền, đôi khi hàm ý khó khăn, rắc rối.
- Cửa quan nha không dễ gì mà vào được. (Cửa công đường không phải dễ dàng mà vào được.)
- d. 1. Nơi làm việc của quan lại. 2. Quan lại và những người dưới quyền.