quang đãng

  1. tt Thoáng có vẻ rộng rãi: Nhà cửa quang đãng, Con đường cách mạng Việt-nam giờ đây thật quang đãng (ĐgThMai).
quang đãng
Bầu trời hôm nay thật quang đãng và không có một gợn mây.