quanh co

  1. tt. 1. (Đường , sông ngòi) uốn khúc, vòng lượn liên tục: đường quanh co khúc khuỷu. 2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật: nói quanh co Đừng quanh co mãi, biết thì nói ra đi!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quanh co
Con đường mòn quanh co dẫn lên đỉnh đồi.