quantième

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) (ở) bực nào, (đứng) thứ mấy
    • Le quantième êtes-vous de votre classe?
      anh đứng thứ mấy trong lớp?
danh từ giống đực
  1. ngày (mấy) (trong tháng)
    • Ne pas savoir le quantième du mois où l'on est
      không biết hiện nayngày mấy (trong tháng)
    • Montre qui marque les quantièmes
      đồng hồ chỉ ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quantième"

quantième
Le quantième du mois est indiqué sur le cadran de la montre.