quantum

/'kwɔntəm/
danh từ giống đực (số nhiều là quanta)
  1. phần chia
    • Toucher son quantum
      lĩnh phần chia
  2. số lượng
    • Connaître le quantum des forces militaires de son pays
      biết số lượng quân lực của nước mình
  3. (luật học, (pháp lý)) số tiền
    • Fixer le quantum des dommages-intérêts
      định số tiền bồi thường thiệt hại
  4. (vật lí) lượng tử
    • Théorie des quanta
      thuyết lượng tử
    • Quantum d'action
      lượng tử tác dụng
    • Quantum d'annihilation
      lượng tử tiêu huỷ
    • Quantum azimutal
      lượng tử phương vị
    • Quantum de lumière
      lượng tử ánh sáng, quang tử, photon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "quantum"

quantum
Un physicien explique le concept de quantum sur un tableau noir.