quaquaversal

/,kweikwə'və:səl/
Học thuật
Thân thiện
quaquaversal

The geologist pointed out the quaquaversal rock layers in the canyon wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chỉ khắp các hướng, tỏa ra mọi phía: Thuật ngữ chuyên ngành dùng để mô tả một cấu trúc, hình dạng hoặc sự sắp xếp xu hướng nghiêng, uốn cong hoặc lan tỏa ra tất cả các hướng từ một điểm trung tâm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The geologist described the rock formation as having a quaquaversal dip. (Nhà địa chất học mô tả sự tạo đá độ dốc chỉ khắp các hướng.)
    • A quaquaversal dome structure slopes away in all directions from its center. (Cấu trúc vòm tỏa ra mọi phía dốc xuống theo mọi hướng từ trung tâm của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Dùng để mô tả các nếp uốn, cấu trúc vòm (domes) hoặc sự sắp xếp của các lớp đá độ dốc đồng đều ra xa theo mọi hướng từ một điểm cao nhất.
    • The quaquaversal pattern of the strata indicates an ancient uplift. (Kiểu mẫu tỏa tròn của các tầng đá cho thấy một sự nâng lên cổ xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến. Đây một thuật ngữ kỹ thuật, chuyên môn cao.
Từ đồng nghĩa
  • Omnidirectional (adj): đa hướng, theo mọi hướng (thường dùng trong vật , kỹ thuật).
  • Radially symmetrical (adj): đối xứng tỏa tròn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây một tính từ chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng. Đây một thuật ngữ khoa học, không được dùng trong thành ngữ thông thường.
quaquaversal

The geologist pointed out the quaquaversal rock layers in the canyon wall.

tính từ
  1. (địa ,địa chất) chỉ khắp các hướng