quarantine

/'kwɔrənti:n/
danh từ
  1. thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi chở khách mắc bệnh dịch...)
    • to clear one's quarantine
      trong thời gian kiểm dịch
    • to be kept in quarantine for six months
      bị cách ly trong sáu tháng
ngoại động từ
  1. cách ly, giữ để kiểm dịch
  2. khám xét theo luật lệ kiểm dịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quarantine"

Từ có nhắc đến "quarantine"

quarantine
A traveler is in quarantine after arriving from abroad.