quarterback

/'kwɔ:təbæk/
Học thuật
Thân thiện
quarterback

The quarterback throws a long pass down the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiền vệ (trong bóng bầu dục Mỹ): Vị trí cầu thủhàng hậu vệ nhiệm vụ chỉ đạo lối chơi tấn công của đội. Đây thường vị trí quan trọng nhất trong đội hình.
    • Người chơivị trí tiền vệ: Chỉ người cầu thủ cụ thể đảm nhiệm vai trò này trong một trận đấu.
  2. Động từ:

    • Chơivị trí tiền vệ: Hành động thi đấuvị trí tiền vệ trong một trận bóng bầu dục Mỹ.
    • Chỉ đạo, lãnh đạo (một cách không chính thức): Được dùng ẩn dụ để chỉ việc chỉ đạo hoặc điều phối một kế hoạch, dự án nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The quarterback threw a perfect pass to the receiver. (Tiền vệ đã thực hiện một đường chuyền hoàn hảo đến người nhận bóng.)
    • He is the highest-paid quarterback in the league. (Anh ấy tiền vệ được trả lương cao nhất giải đấu.)
  • Động từ:

    • He will quarterback the team in the championship game. (Anh ấy sẽ chơivị trí tiền vệ cho đội trong trận chung kết.)
    • She was chosen to quarterback the new marketing campaign. ( ấy được chọn để chỉ đạo chiến dịch marketing mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to call the plays": Ra hiệu lệnh, chỉ đạo chiến thuật (nhiệm vụ chính của một tiền vệ).

    • A good quarterback must be able to call the plays effectively under pressure. (Một tiền vệ giỏi phải khả năng ra hiệu lệnh chiến thuật hiệu quả dưới áp lực.)
  • "franchise quarterback": Tiền vệ chủ chốt, trụ cột của đội bóng.

    • The team is looking for a franchise quarterback to build their future around. (Đội bóng đang tìm kiếm một tiền vệ chủ chốt để xây dựng tương lai xung quanh anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Quarterbacking (danh động từ): Hành động chơivị trí tiền vệ hoặc chỉ đạo.
    • His quarterbacking skills are exceptional. (Kỹ năng chơi tiền vệ của anh ấy thật xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trong bóng đá Mỹ): Signal-caller (người ra hiệu lệnh), Field general (chỉ huy trên sân).
  • Động từ (nghĩa ẩn dụ): Lead (lãnh đạo), Direct (chỉ đạo), Orchestrate (điều phối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Quarterback for: Chơivị trí tiền vệ cho (một đội).
    • He quarterbacks for the New England Patriots. (Anh ấy chơi tiền vệ cho đội New England Patriots.)
Thành ngữ liên quan
  • Monday morning quarterback: Chỉ người chỉ trích hoặc đưa ra ý kiến về một quyết định sau khi sự việc đã xảy ra mọi kết quả đã rõ ràng (giống như việc bình luận về trận đấu sau khi kết thúc vào sáng thứ Hai).
    • It's easy to be a Monday morning quarterback and say what he should have done. (Thật dễ dàng để trở thành một "tiền vệ sáng thứ Hai" nói ra những điều anh ấy lẽ ra nên làm.)
quarterback

The quarterback throws a long pass down the field.

danh từ
  1. (thể dục,thể thao) tiền vệ (bóng đá)