quatorzième

Học thuật
Thân thiện
quatorzième

Le quatorzième coureur franchit la ligne d'arrivée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ mười bốn: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi liên tiếp.
    • Phần mười bốn: Dùng để chỉ một phần trong tổng số mười bốn phần bằng nhau.
  2. Danh từ:

    • Người thứ mười bốn; cái thứ mười bốn: Chỉ người hoặc vậtvị trí thứ mười bốn.
    • Phần mười bốn: Một phần trong tổng số mười bốn phần bằng nhau của một tổng thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il habite au quatorzième étage. (Anh ấy sốngtầng thứ mười bốn.)
    • La quatorzième partie du gâteau. (Một phần mười bốn chiếc bánh.)
  • Danh từ:

    • Elle est la quatorzième sur la liste. ( ấyngười thứ mười bốn trong danh sách.)
    • Prenez un quatorzième de cette somme. (Hãy lấy một phần mười bốn của số tiền này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le quatorzième arrondissement": Quận 14 (tên một quận ở Paris, Pháp).

    • Le parc Montsouris se trouve dans le quatorzième arrondissement. (Công viên Montsouris nằmquận 14.)
  • "Louis XIV" (Louis le Quatorzième): Vua Louis thứ mười bốn của nước Pháp.

    • Le règne de Louis le Quatorzième fut très long. (Triều đại của vua Louis thứ mười bốn rất dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Quatorze (số từ): Số mười bốn.

    • Ils sont quatorze dans la classe. ( mười bốn người trong lớp.)
  • Quatorzièmement (trạng từ): Thứ mười bốn (dùng để liệt kê).

    • Quatorzièmement, il faut considérer le coût. (Thứ mười bốn, cần phải xem xét chi phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Ordinal: Số thứ tự (khái niệm chung).
  • Fraction: Phân số (khái niệm chung).
quatorzième

Le quatorzième coureur franchit la ligne d'arrivée.

tính từ
  1. thứ mười bốn
  2. phần mười bốn
    • La quatorzième partie
      một phần mười bốn
danh từ
  1. người thứ mười bốn; cái thứ mười bốn
danh từ giống đực
  1. phần mười bốn
    • Deux quatorzièmes
      hai phần mười bốn

Từ chứa "quatorzième"