quatre-quarts

Học thuật
Thân thiện
quatre-quarts

Un quatre-quarts est posé sur une assiette à dessert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Bánh đều bốn thứ: Một loại bánh ngọt truyền thống của Pháp, được gọi như vậy công thức cơ bản của sử dụng bốn thành phần chính với trọng lượng bằng nhau: bột , , đường trứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pour le goûter, maman a préparé un délicieux quatre-quarts. (Cho bữa xế, mẹ đã chuẩn bị một chiếc bánh quatre-quarts thơm ngon.)
    • La recette du quatre-quarts est simple à retenir : poids égal d'œufs, de beurre, de sucre et de farine. (Công thức làm bánh quatre-quarts rất dễ nhớ: trọng lượng bằng nhau của trứng, , đường bột .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuire un quatre-quarts": nướng một chiếc bánh quatre-quarts.

    • Elle aime cuire un quatre-quarts le dimanche matin. ( ấy thích nướng một chiếc bánh quatre-quarts vào sáng Chủ nhật.)
  • "un quatre-quarts aux fruits": bánh quatre-quarts thêm trái cây.

    • J'ai ajouté des pommes pour faire un quatre-quarts aux fruits. (Tôi đã thêm táo để làm một chiếc bánh quatre-quarts trái cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Gâteau (n.m): bánh ngọt (từ chung).

    • Le quatre-quarts est un type de gâteau. (Bánh quatre-quartsmột loại bánh ngọt.)
  • Cake (n.m): bánh ngọt (thường hình chữ nhật, có thể chứa trái cây khô).

    • Le quatre-quarts est différent d'un cake aux fruits. (Bánh quatre-quarts khác với bánh cake trái cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Gâteau au beurre: bánh (một cách gọi mô tả tương tự, nhưng không nhất thiết tỷ lệ các thành phần bằng nhau).
Thành ngữ liên quan
  • Être simple comme un quatre-quarts: Đơn giản như bánh quatre-quarts (ám chỉ điều đó rất dễ dàng, đơn giản, giống như công thức dễ nhớ của loại bánh này).
    • Ces instructions sont simples comme un quatre-quarts. (Những chỉ dẫn này đơn giản như bánh quatre-quarts vậy.)
quatre-quarts

Un quatre-quarts est posé sur une assiette à dessert.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. bánh đều bốn thứ (bột, đường trứng ngang nhau)