quatre-vingtième

tính từ
  1. thứ tám mươi
  2. phần tám mươi
danh từ
  1. người thứ tám mươi; cái thứ tám mươi
danh từ giống đực
  1. phần tám mươi
    • Un quatre-vingtième
      một phần tám mươi
quatre-vingtième
Le gâteau est divisé en quatre-vingtièmes égaux.