quatrième

tính từ
  1. thứ tư
danh từ
  1. người thứ tư, cái thứ tư
danh từ giống đực
  1. gác , tầng năm
    • Loger au quatrième
      gác , ở tầng năm
danh từ giống cái
  1. lớp bốn
  2. (đánh bài) (đánh cờ) suốt bốn con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quatrième"

quatrième
La famille habite au quatrième étage de cet immeuble.