quay phim

Học thuật
Thân thiện
quay phim

Một nhà làm phim quay phim cảnh diễn viên trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cho máy quay hoạt động để thu lại hình ảnh chuyển động vào phim hoặc bộ nhớ: Hành động sử dụng máy quay phim (máy ghi hình) để ghi lại các cảnh, sự kiện hoặc hình ảnh động.
    • Thực hiện công việc ghi hình cho một tác phẩm điện ảnh, truyền hình: Chỉ công việc chuyên môn của người điều khiển máy quay trong quá trình sản xuất phim, chương trình.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đoàn làm phim sẽ bắt đầu quay phim vào tuần tới. (Hành động ghi hình cho bộ phim.)
    • Anh ấy thích quay phim những khoảnh khắc gia đình trong các chuyến du lịch. (Hành động ghi lại hình ảnh động bằng máy quay.)
    • Nhà đài cử một ê-kíp đến hiện trường để quay phim sự kiện. (Hành động ghi hình một sự kiện thời sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đang quay phim": đang trong quá trình thực hiện ghi hình.
    • Mọi người giữ yên lặng, chúng tôi đang quay phim.
  • "quay phim trường quay": thực hiện ghi hình trong một bối cảnh được dựng sẵn trong nhà.
    • Phần lớn các cảnh nội thất được quay phim trường quay.
  • "quay phim ngoại cảnh": thực hiện ghi hình ở địa điểm thực bên ngoài.
    • Đoàn phim đã di chuyển ra đảo để quay phim ngoại cảnh.
Biến thể từ liên quan
  • Quay (đg.): Có thể dùng tắt với nghĩa tương tự "quay phim" trong ngữ cảnh rõ ràng.
    • Máy đã sẵn sàng, chúng ta bắt đầu quay thôi.
  • Ghi hình (đg.): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vào việc lưu giữ hình ảnh.
  • Thu hình (đg.): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong lĩnh vực truyền hình.
  • Nhà quay phim / Người quay phim (danh từ): Chỉ người thực hiện công việc điều khiển máy quay chuyên nghiệp.
  • Máy quay phim (danh từ): Thiết bị dùng để quay phim.
Từ đồng nghĩa
  • Ghi hình: Thu lại hình ảnh động.
  • Thu hình: Thu nhận lưu lại tín hiệu hình ảnh (thường dùng trong truyền hình trực tiếp).
  • Chụp hình động: Cách nói mô tả (ít phổ biến).
Các cụm từ liên quan
  • Quay phim tài liệu: Ghi hình cho một bộ phim tài liệu.
    • Anh ấy dành cả năm để quay phim tài liệu về đời sống động vật hoang dã.
  • Quay phim hành động: Ghi hình các cảnh phim hành động, thường đòi hỏi kỹ thuật đặc biệt.
    • Đoàn phụ trách quay phim hành động đã sử dụng rất nhiều máy quay khác nhau.
  • Quay phim lén: Ghi hình một cách mật, không được sự cho phép.
    • Hành vi quay phim lén người khác vi phạm pháp luật.
Thành ngữ / Cách nói ẩn dụ liên quan
  • Cuộc đời như một thước phim quay chậm: Cách nói von về việc hồi tưởng lại những khoảnh khắc trong đời một cách chi tiết chậm rãi.
    • Trong giây phút nguy hiểm ấy, cuộc đời như một thước phim quay chậm hiện ra trước mắt anh.
  • (Nghĩa bóng, không chính thức) Quay phim bài kiểm tra: Nhìn bài, sao chép bài của người khác trong giờ thi.
    • Cậu học sinh đó đã bị bắt gặp quay phim bài của bạn trong giờ kiểm tra. (Lưu ý: Đây cách dùng lóng, không trang trọng).
quay phim

Một nhà làm phim quay phim cảnh diễn viên trong công viên.

  1. đg. Cho máy hoạt động để thu hình ảnh vào phim.