quayage

/'ki:idʤ/
Học thuật
Thân thiện
quayage

A ship pays the quayage to dock at the harbor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuế bến: Một khoản phí hoặc thuế phải trả cho việc sử dụng một bến tàu, cầu tàu hoặc khu vực neo đậu tại cảng.
    • Hệ thống bến, dãy bến: Toàn bộ các cơ sở bến tàu, cầu tàu trong một khu vực cảng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The port authority increased the quayage for all commercial vessels. (Cơ quan cảng vụ đã tăng thuế bến cho tất cả tàu thương mại.)
    • The new development expanded the quayage of the harbor, adding three new piers. (Dự án phát triển mới đã mở rộng hệ thống bến của bến cảng, bổ sung thêm ba cầu tàu mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To levy quayage": Đánh thuế bến, thu thuế bến.
    • The city council voted to levy quayage on private yachts. (Hội đồng thành phố đã bỏ phiếu để đánh thuế bến lên các du thuyền nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Quay (n): Bến tàu, cầu tàu (thường được xây bằng đá hoặc tông).
  • Wharfage (n): Thuế bến; phí sử dụng bến tàu (nghĩa tương tự ).
Từ đồng nghĩa
  • Dock dues: Thuế bến.
  • Pier charges: Phí cầu tàu.
  • Harbor fees: Phí cảng.
quayage

A ship pays the quayage to dock at the harbor.

danh từ
  1. thuế bến
  2. hệ thống bến, dãy bến

Từ đồng nghĩa