quelqu'un

đại từ (số nhiều quelques-uns, giống cái quelqu'une, số nhiều giống cái quelques-unes)
  1. người nào, ai
    • Quelqu'un joue du piano quelque part
      ai chơi pianô đâu đấy
    • Quelqu'un lui a dit
      một người nào đã nói với
  2. ta đây kẻ giờ
    • Se croire quelqu'un
      tưởng là ta đây kẻ giờ
  3. (số nhiều) (một) vài cái; (một) vài người
    • Ne mangez pas tous les gâteaux, laissez - m'en quelques-uns
      đừng ăn hết cả bánh ngọt, để cho tôi vài cái
    • Quelques-uns des assistants
      một vài người trong cử tọa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

quelqu'un
Quelqu'un joue du piano dans la pièce voisine.