quelqu'un

Học thuật
Thân thiện
quelqu'un

Quelqu'un joue du piano dans la pièce voisine.

Định nghĩa
  1. Đại từ không xác định:
    • Một người nào đó, ai đó: Dùng để chỉ một người không xác định, không tên hoặc danh tính.
    • (Số nhiều: quelques-uns, quelques-unes) Một vài người, một vài cái: Dùng để chỉ một số lượng nhỏ, không nhiều, trong một nhóm người hoặc vật.
Ví dụ sử dụng
  • Quelqu'un joue du piano quelque part. (Ai đó đang chơi pianođâu đó.)
  • Quelqu'un lui a dit la vérité. (Một người nào đó đã nói sự thật với anh ta.)
  • Ne mangez pas tous les gâteaux, laissez-m'en quelques-uns. (Đừng ăn hết bánh ngọt, hãy để lại cho tôi vài cái.)
  • Quelques-uns des assistants ont posé des questions. (Một vài người trong số khán giả đã đặt câu hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Se croire quelqu'un: (Thành ngữ) Tự cho mìnhquan trọng, là "nhân vật".
    • Depuis sa promotion, il se croit vraiment quelqu'un. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta thực sự tự cho mìnhnhân vật.)
  • Quelqu'un de + tính từ: Một người nào đó đặc điểm...
    • Je cherche quelqu'un de patient pour ce travail. (Tôi đang tìm một người nào đó kiên nhẫn cho công việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Quelqu'une (giống cái, ít dùng): Một người phụ nữ nào đó.
  • Quelques-unes (giống cái, số nhiều): Một vài người phụ nữ, một vài cái (giống cái).
Từ đồng nghĩa
  • Une personne: Một người.
  • Un individu: Một cá nhân (có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực).
  • Certains (số nhiều): Một vài người, một số người.
Các cụm từ liên quan
  • Est-ce que quelqu'un...?: ai... không? (Dùng để hỏi)
    • Est-ce que quelqu'un a vu mes clés ? ( ai đã thấy chìa khóa của tôi không?)
  • Quelqu'un d'autre: Một người khác.
    • Non, pas moi. Demande à quelqu'un d'autre. (Không, không phải tôi. Hãy hỏi một người khác đi.)
Thành ngữ liên quan
  • Être quelqu'un: Là một người quan trọng, địa vị.
    • Il rêve de devenir quelqu'un. (Anh ấy mơ ước trở thành một người quan trọng.)
  • Il faut être quelqu'un pour...: Phảimột người đặc biệt/gan góc mới dám...
    • Il faut être quelqu'un pour lui dire la vérité en face. (Phảimột người gan góc mới dám nói sự thật vào mặt anh ta.)
quelqu'un

Quelqu'un joue du piano dans la pièce voisine.

đại từ (số nhiều quelques-uns, giống cái quelqu'une, số nhiều giống cái quelques-unes)
  1. người nào, ai
    • Quelqu'un joue du piano quelque part
      ai chơi pianô đâu đấy
    • Quelqu'un lui a dit
      một người nào đã nói với
  2. ta đây kẻ giờ
    • Se croire quelqu'un
      tưởng là ta đây kẻ giờ
  3. (số nhiều) (một) vài cái; (một) vài người
    • Ne mangez pas tous les gâteaux, laissez - m'en quelques-uns
      đừng ăn hết cả bánh ngọt, để cho tôi vài cái
    • Quelques-uns des assistants
      một vài người trong cử tọa

Từ trái nghĩa