quen biết

  1. tt Nói người mình đã từng biết mặt, biết tên, ít nhiều quan hệ: Ông ấy với tôi chỗ quen biết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quen biết
Ông ấy là người tôi đã quen biết từ lâu.