quen tay

Học thuật
Thân thiện
quen tay

Người thợ mộc đóng đinh đã quen tay.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thạo việc, thành thạo do đã làm nhiều lần: "quen tay" dùng để chỉ trạng thái đã trở nên khéo léo, thuần thục trong một công việc, thao tác nào đó nhờ vào việc lặp đi lặp lại nhiều lần, khiến cho động tác trở nên dễ dàng, tự nhiên chính xác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy khâu vá đã quen tay nên đường kim rất đều đẹp. ( ấy đã thành thạo việc khâu vá nên đường kim rất đều đẹp.)
    • Làm công việc này lâu năm, anh ấy đã quen tay rồi. (Làm công việc này lâu năm, anh ấy đã rất thạo việc rồi.)
    • Mới tập phím, nhưng giờ tôi đã quen tay hơn nhiều. (Mới tập phím, nhưng giờ tôi đã thành thạo hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho quen tay": thực hành nhiều để trở nên thành thạo.
    • Công việc mới, bạn cứ làm dần cho quen tay. (Công việc mới, bạn cứ thực hành dần để trở nên thành thạo.)
  • "Quen tay quen chân": thành ngữ mở rộng ý nghĩa, chỉ sự thuần thục, nhuần nhuyễn trong cả một quy trình hoặc công việc đòi hỏi sự phối hợp.
    • Công nhân lành nghề làm việc quen tay quen chân, năng suất rất cao. (Công nhân lành nghề làm việc thuần thục, năng suất rất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành thạo (tính từ): giỏi, lành nghề, làm việc một cách điêu luyện.
    • Anh ấy một thợ mộc thành thạo.
  • Nhuần nhuyễn (tính từ): trôi chảy, thuần thục đến mức tự nhiên.
    • ấy biểu diễn động tác một cách nhuần nhuyễn.
  • Lão luyện (tính từ): rất thành thạo giàu kinh nghiệm (thường dùng cho kỹ năngtrình độ cao).
    • Một tay lái lão luyện.
Từ đồng nghĩa
  • Thuần thục: thạo, làm một cách dễ dàng chính xác.
  • Điêu luyện: khéo léo, tinh xảo đến mức điêu luyện (thường cho kỹ năng đặc biệt).
  • Lành nghề: tay nghề giỏi.
Từ trái nghĩa
  • Lóng ngóng: vụng về, thiếu khéo léo.
  • Bỡ ngỡ: lạ lẫm, chưa quen với công việc.
  • Gà mờ: non nớt, chưa kinh nghiệm.
Thành ngữ liên quan
  • "Quen tay hay việc": nhấn mạnh rằng khi đã làm nhiều, trở nên thành thạo thì sẽ làm việc một cách dễ dàng hiệu quả.
    • Cứ kiên trì tập luyện, quen tay hay việc . (Cứ kiên trì tập luyện, thành thạo rồi thì làm việc sẽ dễ dàng thôi.)
quen tay

Người thợ mộc đóng đinh đã quen tay.

  1. Thạo việc do làm nhiều: Khâu đã quen tay.