quencher

/'kwentʃə/
Học thuật
Thân thiện
quencher

A man enjoys a modest quencher after a long walk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật dùng để dập tắt: Một vật hoặc chất được dùng để làm ngừng một thứ đó, như lửa hoặc cảm giác khát.
    • Thức uống giải khát: (Cách dùng thông tục) Một loại đồ uống, thường nước hoặc thức uống mát lạnh, dùng để làm hết khát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the long hike, a cold lemonade was the perfect quencher. (Sau chuyến đi bộ đường dài, một ly nước chanh lạnh thức giải khát hoàn hảo.)
    • Water is the most effective thirst quencher. (Nước thức uống giải khát hiệu quả nhất.)
    • The firefighter used a chemical quencher on the electrical fire. (Lính cứu hỏa đã dùng một chất dập lửa chuyên dụng cho đám cháy điện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A modest quencher": Một thức uống giải khát nhẹ nhàng, đơn giản, không phải đồ uống cồn mạnh.
    • After mowing the lawn, he enjoyed a modest quencher of iced tea. (Sau khi cắt cỏ, anh ấy thưởng thức một ly trà đá giải khát nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quench (động từ): Làm dịu, dập tắt (cơn khát, ngọn lửa).
    • This drink will quench your thirst. (Thức uống này sẽ làm dịu cơn khát của bạn.)
  • Thirst-quencher (danh từ ghép): Thức uống giải khát (nhấn mạnh vào công dụng làm hết khát).
    • Sports drinks are marketed as effective thirst-quenchers. (Đồ uống thể thao được quảng cáo thức giải khát hiệu quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Refresher: Thức uống giúp tỉnh táo, sảng khoái.
  • Extinguisher: Thiết bị, vật dùng để dập lửa (thường dùng trong "fire extinguisher" - bình chữa cháy).
Thành ngữ liên quan
  • To quench one's thirst: Làm dịu cơn khát.
    • Nothing quenches thirst like cold water on a hot day. (Không làm dịu cơn khát bằng nước lạnh vào một ngày nóng.)
quencher

A man enjoys a modest quencher after a long walk.

danh từ
  1. cái để dập tắt; người dập tắt
  2. (từ lóng) cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher)