queue-de-cheval

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) rễ đuôi ngựa (rễ dây thần kinh sống cuối)
  2. (thực vật học) cỏ tháp bút đuôi ngựa
queue-de-cheval
Une femme attache ses cheveux en une queue-de-cheval.