qui mô

  1. dt (H. qui: khuôn tròn; : khuôn mẫu) Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp: Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

qui mô
Một công trình xây dựng có qui mô rất lớn.