quick-feeze

/'kwikfri:z/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất): Làm lạnh thực phẩm rất nhanh đến nhiệt độ đông lạnh để bảo quản chất lượng, hương vị giá trị dinh dưỡng.
  2. Nội động từ:

    • Đông nhanh (đồ ăn): Chỉ trạng thái thực phẩm trở nên đông lạnh một cách nhanh chóng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The factory will quick-freeze the fresh vegetables to preserve their nutrients. (Nhà máy sẽ ướp lạnh nhanh rau củ tươi để giữ lại chất dinh dưỡng.)
    • Fish is often quick-frozen right on the boat after being caught. ( thường được ướp lạnh nhanh ngay trên thuyền sau khi đánh bắt.)
  • Nội động từ:

    • Make sure the berries quick-freeze individually on the tray before storing them in a bag. (Hãy đảm bảo các quả mọng đông nhanh riêng rẽ trên khay trước khi cất chúng vào túi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be quick-frozen": được ướp lạnh nhanh (dạng bị động).
    • For the best quality, the seafood must be quick-frozen within hours of harvest. (Để chất lượng tốt nhất, hải sản phải được ướp lạnh nhanh trong vòng vài giờ sau khi thu hoạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Quick-freezing (danh từ): quá trình ướp lạnh nhanh.

    • Quick-freezing helps prevent the formation of large ice crystals. (Việc ướp lạnh nhanh giúp ngăn chặn sự hình thành các tinh thể băng lớn.)
  • Flash-freezing (danh từ/động từ): một thuật ngữ kỹ thuật gần nghĩa, chỉ phương pháp làm đông cực nhanh.

    • Flash-freezing is another term for industrial quick-freezing. (Làm đông nhanh một thuật ngữ khác cho việc ướp lạnh nhanh công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Flash-freeze (động từ): làm đông nhanh (thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật hoặc công nghiệp).
  • Deep-freeze rapidly (cụm động từ): làm đông sâu một cách nhanh chóng.
ngoại động từ
  1. ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất)
nội động từ
  1. đông nhanh (đồ ăn)