quiconque

đại từ
  1. người nào, ai
    • Quiconque a beaucoup vu peut avoir beaucoup retenu
      người nào đã nhìn thấy nhiều thì có thể nhớ được nhiều
    • Sans en faire part à quiconque
      không nói việc đó với ai cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quiconque"

quiconque
Quiconque a vu ce film en garde un bon souvenir.