quill-driver

/'kwil,draivə/
Học thuật
Thân thiện
quill-driver

A quill-driver sits at a desk, writing a letter by candlelight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà văn, nhà báo (dùng với ý đùa cợt, hơi khinh thường): Từ "quill-driver" dùng để chỉ một người viết lách, như nhà văn hoặc nhà báo, với sắc thái hài hước hoặc coi thường, nhấn mạnh vào công việc viết lách tầm thường hoặc máy móc.
    • Thư ký, người cạo giấy (nghĩa bóng): Từ này cũng có thể ám chỉ một người làm công việc văn phòng nhàm chán, chủ yếu viết sao chép giấy tờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was just a poor quill-driver for a local newspaper. (Anh ta chỉ một nhà báo tồi tàn cho một tờ báo địa phương.)
    • In the 19th century, many quill-drivers worked long hours copying legal documents. (Vào thế kỷ 19, nhiều thư ký đã làm việc nhiều giờ để sao chép các tài liệu pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mere quill-driver": Một kẻ viết lách vô danh tiểu tốt, không tầm ảnh hưởng.
    • He dismissed the critics as mere quill-drivers. (Hắn ta bác bỏ các nhà phê bình như những kẻ viết lách vô danh.)
Biến thể từ gần giống
  • Pen-pusher (n): Người cạo giấy, nhân viên văn phòng (cùng sắc thái).
  • Scribbler (n): Người viết vội, nhà văn tồi (cũng mang ý khinh thường).
Từ đồng nghĩa
  • Hack writer: Nhà văn viết thuê, viết tiền.
  • Clerk: Thư ký, nhân viên văn phòng.
  • Scribe: Người ghi chép (nghĩa cổ).
Lưu ý
  • Sắc thái: Từ "quill-driver" nguồn gốc từ thời kỳ dùng lông ngỗng (quill) để viết. thường mang sắc thái mỉa mai, đùa cợt hoặc coi thường, miêu tả công việc viết lách tầm thường, vụn vặt hoặc chỉ để kiếm sống.
quill-driver

A quill-driver sits at a desk, writing a letter by candlelight.

danh từ
  1. (đùa cợt) nhà căn; nhà báo
  2. thư ký, người cạo giấy ((nghĩa bóng))