quinaire

tính từ
  1. (toán học) chia hết cho năm
    • Nombre quinaire
      số chia hết cho năm
  2. ngũ phân
    • Numération quinaire
      phép đếm ngũ phân
danh từ giống đực
  1. (sử học) đồng năm át (tiền cổ La )
quinaire
Un soldat romain tient une pièce de monnaie quinaire.