quinconce

Học thuật
Thân thiện
quinconce

Les arbres sont plantés en quinconce dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hình nanh sấu: Một cách sắp xếp các vật thể (thườngcây cối hoặc các vật tương tự) theo một mô hình hình học cụ thể, trong đó các vật thểhàng sau được đặt lệch vào khoảng giữa của hai vật thểhàng trước, tạo thành các đường chéo. Cách sắp xếp này giống như hình năm điểm trên mặt xúc xắc (số năm).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les arbres sont plantés en quinconce. (Những cái cây được trồng theo hình nanh sấu.)
    • Disposer les chaises en quinconce pour mieux voir l'écran. (Sắp xếp ghế theo hình nanh sấu để nhìn màn hình tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en quinconce": (cụm trạng từ) Theo kiểu hình nanh sấu, theo hình năm điểm.
    • Les poteaux sont alignés en quinconce de part et d'autre de la route. (Những cột được xếp theo hình nanh sấuhai bên đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinquennal (adj): (thuộc về) năm năm, ngũ niên. (Lưu ý: Từ này chung gốc Latin "quinque" (năm) nhưng nghĩa khác biệt).
  • Disposition en damier (cụm danh từ): Cách bố trí theo hình bàn cờ, ô vuông. (Đâymột kiểu sắp xếp khác, có thể so sánh với "quinconce").
Từ đồng nghĩa
  • Disposition en échiquier: Cách sắp xếp theo hình bàn cờ. (Tuy nhiên, đâytừ gần nghĩa hơn là đồng nghĩa chính xác, "échiquier" thường tạo các hàng thẳng, trong khi "quinconce" tạo các hàng so le).
  • Alignement décalé: Sự xếp hàng so le.
Thành ngữ liên quan
  • Rangé en quinconce: (thành ngữ mô tả) Được xếp theo hình nanh sấu.
    • Les tombes du cimetière militaire sont rangées en quinconce. (Những ngôi mộ trong nghĩa trang quân đội được xếp theo hình nanh sấu.)
quinconce

Les arbres sont plantés en quinconce dans le parc.

danh từ giống đực
  1. hình nanh sấu
    • Arbres plantés en quinconce
      cây trồng theo hình nanh sấu

Từ có nhắc đến "quinconce"