quingentenary

/'kwindʤen'ti:nəri/ Cách viết khác : (quincenterany) /,kwinsen'ti:nəri/
Học thuật
Thân thiện
quingentenary

The university celebrated its quingentenary with a grand ceremony.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lễ kỷ niệm năm trăm năm: Một sự kiện hoặc buổi lễ được tổ chức để đánh dấu tròn 500 năm của một sự kiện quan trọng.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) kỷ niệm năm trăm năm: Mô tả một sự kiện, vật phẩm hoặc hoạt động liên quan đến lễ kỷ niệm 500 năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The university is planning a grand quingentenary to celebrate its founding. (Trường đại học đang lên kế hoạch cho một lễ kỷ niệm năm trăm năm hoành tráng để kỷ niệm ngày thành lập.)
    • The quingentenary of the city's charter will be marked with a series of cultural events. (Lễ kỷ niệm năm trăm năm hiến chương của thành phố sẽ được đánh dấu bằng một chuỗi sự kiện văn hóa.)
  • Tính từ:

    • They issued a special quingentenary stamp collection. (Họ đã phát hành một bộ tem đặc biệt kỷ niệm năm trăm năm.)
    • The quingentenary exhibition showcases the town's history over five centuries. (Triển lãm kỷ niệm năm trăm năm trưng bày lịch sử của thị trấn qua năm thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quingentenary celebrations": các lễ kỷ niệm 500 năm.

    • The quingentenary celebrations lasted for an entire year. (Các lễ kỷ niệm 500 năm kéo dài suốt cả năm.)
  • "to mark the quingentenary of": đánh dấu kỷ niệm 500 năm của.

    • A special ceremony was held to mark the quingentenary of the great poet's birth. (Một buổi lễ đặc biệt đã được tổ chức để đánh dấu kỷ niệm 500 năm ngày sinh của nhà thơ vĩ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Quincentenary (n, adj): Một biến thể chính tả khác, cùng nghĩa với "quingentenary", chỉ lễ kỷ niệm 500 năm.

    • The quincentenary of the voyage is a national holiday. (Lễ kỷ niệm 500 năm chuyến hải trình một ngày quốc lễ.)
  • Quincentennial (n, adj): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ kỷ niệm 500 năm.

    • They published a quincentennial history book. (Họ đã xuất bản một cuốn sách lịch sử kỷ niệm 500 năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Five-hundredth anniversary: Kỷ niệm lần thứ năm trăm (cụm từ thông dụng hơn).
  • Quincentennial: (Như đã nêutrên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "quingentenary" do đây một danh từ/tính từ chuyên biệt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "quingentenary" do tính chất chuyên môn hiếm gặp của từ này.)

quingentenary

The university celebrated its quingentenary with a grand ceremony.

tính từ
  1. (thuộc) kỷ niệm năm trăm năm
danh từ
  1. lễ kỷ niệm năm trăm năm