quinquennat

Học thuật
Thân thiện
quinquennat

Le gouvernement a présenté son nouveau quinquennat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhiệm kỳ năm năm: Thời gian tại vị kéo dài năm năm của một nguyên thủ quốc gia hoặc một chức vụ chính trị được bầu cử.
    • Kế hoạch năm năm: Một chương trình hoặc kế hoạch phát triển kinh tế, xã hội được lập ra cho một giai đoạn năm năm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le quinquennat du président français a été raccourci de sept à cinq ans. (Nhiệm kỳ năm năm của tổng thống Pháp đã được rút ngắn từ bảy xuống còn năm năm.)
    • Le gouvernement a présenté son nouveau quinquennat pour le développement économique. (Chính phủ đã trình bày kế hoạch năm năm mới cho phát triển kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Durant son quinquennat": Trong suốt nhiệm kỳ năm năm của ông/ ta.

    • Durant son quinquennat, de nombreuses réformes ont été mises en œuvre. (Trong suốt nhiệm kỳ năm năm của ông ấy, nhiều cải cách đã được thực hiện.)
  • "Le deuxième quinquennat": Nhiệm kỳ năm năm thứ hai (nếu được tái đắc cử).

    • Il a été élu pour un deuxième quinquennat. (Ông ấy đã được bầu cho một nhiệm kỳ năm năm thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinquennal (adj): thuộc về thời hạn năm năm, diễn ra năm năm một lần.

    • Une élection quinquennale. (Một cuộc bầu cử năm năm một lần.)
  • Mandat (n.m): nhiệm kỳ (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ thời hạn bất kỳ).

  • Plan quinquennal (n.m): kế hoạch năm năm (cụm từ đầy đủ).
Từ đồng nghĩa
  • Mandat de cinq ans: nhiệm kỳ năm năm.
  • Plan quinquennal: kế hoạch năm năm (khi nói về kế hoạch).
Các cụm từ liên quan
  • Début/fin du quinquennat: bắt đầu/kết thúc nhiệm kỳ năm năm.

    • La fin du quinquennat approche. (Cuối nhiệm kỳ năm năm đang đến gần.)
  • Être élu pour un quinquennat: được bầu cho một nhiệm kỳ năm năm.

    • Le candidat a été élu pour un quinquennat. (Ứng viên đã được bầu cho một nhiệm kỳ năm năm.)
Thành ngữ liên quan
  • Faire son quinquennat: hoàn thành nhiệm kỳ năm năm của mình.
    • L'ancien président a fait son quinquennat sans incident majeur. (Cựu tổng thống đã hoàn thành nhiệm kỳ năm năm của mình không sự cố lớn nào.)
quinquennat

Le gouvernement a présenté son nouveau quinquennat.

danh từ giống đực
  1. kế hoạch năm năm

Từ có nhắc đến "quinquennat"