quinquepartite

/,kwiɳkwə'pɑ:tait/
Học thuật
Thân thiện
quinquepartite

A leaf with a quinquepartite shape lies on the forest floor.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chia làm năm phần; gồm năm bộ phận: Dùng để mô tả một thứ đó được phân chia hoặc cấu thành từ năm phần riêng biệt.
    • (Thuộc chính trị) năm bên: Dùng trong các thỏa thuận, hiệp ước hoặc cuộc đàm phán sự tham gia của năm phe, nhóm hoặc quốc gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The treaty was a quinquepartite agreement among five nations. (Hiệp ước đó một thỏa thuận năm bên giữa năm quốc gia.)
    • The biologist studied the quinquepartite structure of the leaf. (Nhà sinh vật học nghiên cứu cấu trúc chia năm của chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản học thuật: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản khoa học, chính trị hoặc pháp để mô tả sự phân chia hoặc tham gia chính xác thành năm phần.
    • The analysis followed a quinquepartite framework. (Phân tích tuân theo một khuôn khổ gồm năm phần.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinquepartition (danh từ): Sự chia thành năm phần.
  • Bipartite (tính từ): Gồm hai phần/hai bên.
  • Tripartite (tính từ): Gồm ba phần/ba bên.
  • Quadripartite (tính từ): Gồm bốn phần/bốn bên.
Từ đồng nghĩa
  • Five-part: (thông thường) gồm năm phần.
  • Five-party: (trong chính trị) năm bên.
Lưu ý
  • "Quinquepartite" một từ chuyên ngành, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc kỹ thuật.
quinquepartite

A leaf with a quinquepartite shape lies on the forest floor.

tính từ
  1. chia làm năm; gồm năm bộ phận
  2. (chính trị) năm bên, tay năm