quintuplicate

/kwin'tju:plikit/
tính từ
  1. nhân gấp năm
  2. sao lại năm lần, chép lại năm lần
  3. năm bản giống nhau
    • in quintuplicate
      thành năm bản giống nhau
ngoại động từ
  1. nhân gấp năm
  2. sao thành năm bản giống nhau; in thành năm tấm (ảnh)
quintuplicate
A clerk makes five identical copies of the document in quintuplicate.