quinzaine

Học thuật
Thân thiện
quinzaine

Une quinzaine de jours s'est écoulée depuis le début du projet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoảng mười lăm, độ mười lăm: Chỉ một số lượng xấp xỉ mười lăm đơn vị, thườngngày.
    • Hai tuần, nửa tháng: Một khoảng thời gian chính xác bằng mười lăm ngày, tức là hai tuần.
    • Tiền lương nửa tháng: Khoản tiền lương được trả theo kỳ nửa tháng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il viendra dans une quinzaine de jours. (Anh ấy sẽ đến trong khoảng mười lăm ngày nữa.)
    • La formation dure une quinzaine. (Khóa đào tạo kéo dài hai tuần.)
    • Il a déjà dépensé toute sa quinzaine. (Anh ta đã tiêu hết tiền lương nửa tháng của mình rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une quinzaine de": Khoảng chừng mười lăm (cái gì đó). Cụm từ này nhấn mạnh tính chất ước lượng, không chính xác.
    • Une quinzaine de personnes étaient présentes. ( khoảng mười lăm người có mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Quinze (số từ): Số mười lăm (15), chính xác.
    • Il a quinze ans. (Cậu bé mười lăm tuổi.)
  • Quinzainier (danh từ giống đực): Người nhận lương nửa tháng.
  • Demi-mois (danh từ giống đực): Nửa tháng (cách nói khác, ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Une quinzaine de jours: Hai tuần, nửa tháng (về thời gian).
  • Une demi-paie: Nửa tháng lương (nghĩa liên quan đến tiền lương).
Thành ngữ liên quan
  • Être payé à la quinzaine: Được trả lương nửa tháng một lần.
    • Les employés de ce magasin sont payés à la quinzaine. (Nhân viên của cửa hàng này được trả lương nửa tháng một lần.)
quinzaine

Une quinzaine de jours s'est écoulée depuis le début du projet.

danh từ giống cái
  1. độ mười lăm, mươi mười lăm
  2. hai tuần
    • Attendez une quinzaine
      anh hãy chờ hai tuần
  3. lương nửa tháng
    • Dépenser sa quinzaine
      tiêu nửa tháng lương

Từ có nhắc đến "quinzaine"