quiétude

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) sự tĩnh mịch
  2. (văn học) sự yên tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "quiétude"

quiétude
Une femme lit un livre dans la quiétude de son jardin.