inquiétude

danh từ giống cái
  1. sự lo lắng, mối lo lắng
    • Son état me donne de l'inquiétude
      tình trạng của làm cho tôi lo lắng
    • J'ai des inquiétudes à son sujet
      tôi ( những mối) lo lắng về
  2. (văn học) sự không thỏa lòng
  3. (từ ; nghĩa ) sự động đậy, sự không đứng yên
  4. (văn học) từ ; nghĩa nỗi day dứt, nỗi bứt rứt, nỗi khắc khoải
  5. (số nhiều, từ ; nghĩa ) sự nhức nhối, khó chịu
    • Avoir des inquiétudes dans les mollets
      nhức nhối khó chịubắp chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inquiétude
Son visage exprime une profonde inquiétude.