quy ước

Học thuật
Thân thiện
quy ước

Các nước thành viên tuân thủ quy ước quốc tế về bảo vệ môi trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều đã được mọi người cùng thỏa thuận công nhận: Chỉ một quy tắc, cách thức hoặc tiêu chuẩn chung được thiết lập thông qua sự đồng thuận giữa các cá nhân, nhóm hoặc quốc gia, thường không dựa trên quy luật tự nhiên dựa trên sự thống nhất chủ quan.
    • Sự thỏa thuận chung: Bản thân hành động hoặc kết quả của việc cùng nhau đặt ra đồng ý tuân theo những điều khoản nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nước thành viên đã ký kết một quy ước chung về bảo vệ môi trường biển. (Các nước thành viên đã ký kết một thỏa thuận chung về bảo vệ môi trường biển.)
    • Theo quy ước của khu phố, mọi người không được xả rác sau 10 giờ đêm. (Theo thỏa thuận chung của khu phố, mọi người không được xả rác sau 10 giờ đêm.)
    • Hệ thống đơn vị đo lường SI một quy ước quốc tế quan trọng. (Hệ thống đơn vị đo lường SI một thỏa thuận quốc tế quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo quy ước": theo như đã được thỏa thuận, theo thông lệ đã định.

    • Theo quy ước, chủ tọa sẽ người phát biểu đầu tiên. (Theo thỏa thuận, chủ tọa sẽ người phát biểu đầu tiên.)
  • "quy ước chung": sự thỏa thuận được mọi bên liên quan công nhận.

    • Hai bên đã đạt được một quy ước chung về việc phân chia lợi nhuận. (Hai bên đã đạt được một thỏa thuận chung về việc phân chia lợi nhuận.)
Biến thể từ liên quan
  • Quy ước hóa (động từ): Hành động biến một điều đó thành quy ước, thành thông lệ được chấp nhận.

    • Việc sử dụng biểu tượng trái tim để chỉ tình yêu đã được quy ước hóa. (Việc sử dụng biểu tượng trái tim để chỉ tình yêu đã được biến thành một quy ước.)
  • Ước định (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ điều đã được thỏa thuận, ước hẹn trước.

Từ đồng nghĩa
  • Thỏa thuận: Sự cùng nhau đồng ý về một điều khoản, điều kiện nào đó.
  • Công ước: Hiệp định, điều ước tính chất trang trọng, thường giữa các quốc gia.
  • Tập quán: Thói quen, lệ đã thành nếp trong đời sống xã hội (có thể hình thành tự nhiên hơn qua thỏa thuận chính thức).
Từ trái nghĩa
  • Tự nhiên: Cái vốn theo bản chất, quy luật khách quan, không phải do con người thỏa thuận đặt ra.
  • Bất quy tắc: Không theo một quy tắc, quy ước nào.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • khí quy ước: Chỉ các loại khí thông thường, không phải khí hủy diệt hàng loạt như khí hóa học, hạt nhân. (Đây một thuật ngữ chuyên ngành hình thành từ nghĩa gốc của "quy ước").
    • Cuộc xung đột chủ yếu sử dụng khí quy ước. (Cuộc xung đột chủ yếu sử dụng khí thông thường.)
quy ước

Các nước thành viên tuân thủ quy ước quốc tế về bảo vệ môi trường.

  1. Kết quả của sự thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên (người, đoàn thể, quốc gia...) về một việc nhất định, thường không dựa trên tính chất tự nhiên của sự vật: Quy ước nuôi trong khu tập thể; Quy ước quốc tế về hệ thống đơn vị đo lường.

Từ gần giống