quy mô
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển của một sự vật, sự việc: "Quy mô" dùng để chỉ mức độ, phạm vi, tầm cỡ của một đối tượng cụ thể.
- Phạm vi, mức độ hoạt động: "Quy mô" còn thể hiện tầm ảnh hưởng hoặc mức độ tổ chức của một hoạt động, dự án.
Tính từ:
- Lớn lao, có tầm cỡ: "Quy mô" khi dùng như tính từ để miêu tả một sự vật, sự việc có kích thước, phạm vi hoặc tầm quan trọng đáng kể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Quy mô của tòa nhà này thật ấn tượng. (Kích thước của tòa nhà này thật ấn tượng.)
- Chúng tôi đang mở rộng quy mô sản xuất. (Chúng tôi đang mở rộng phạm vi/khối lượng sản xuất.)
- Dự án được triển khai trên một quy mô rộng khắp cả nước. (Dự án được triển khai trên một phạm vi rộng khắp cả nước.)
Tính từ:
- Đây là một kế hoạch rất quy mô. (Đây là một kế hoạch rất lớn lao, có tầm cỡ.)
- Thành phố đang xây dựng một công trình quy mô. (Thành phố đang xây dựng một công trình có quy mô lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Trên quy mô": Ở phạm vi, ở mức độ.
- Cuộc khảo sát được tiến hành trên quy mô toàn quốc. (Cuộc khảo sát được tiến hành ở phạm vi toàn quốc.)
"Quy mô hóa": Làm cho có quy mô, tổ chức lại theo một quy mô nhất định (thường dùng trong kinh tế, sản xuất).
- Quá trình quy mô hóa sản xuất giúp giảm chi phí. (Quá trình tổ chức sản xuất theo quy mô lớn giúp giảm chi phí.)
Biến thể và từ gần giống
Cỡ (danh từ): Kích thước, tầm vóc. (Từ này thân mật và ít trang trọng hơn "quy mô").
- Công ty có cỡ trung bình. (Công ty có quy mô trung bình.)
Tầm cỡ (danh từ): Mức độ, phạm vi quan trọng. (Nhấn mạnh vào tầm quan trọng hoặc mức độ đáng kể).
- Một sự kiện có tầm cỡ quốc tế. (Một sự kiện có quy mô/quan trọng ở mức quốc tế.)
Phạm vi (danh từ): Giới hạn không gian hoặc lĩnh vực hoạt động. (Tập trung vào ranh giới, khu vực hơn là độ lớn).
- Phạm vi ảnh hưởng của chính sách này rất rộng. (Khu vực chịu ảnh hưởng của chính sách này rất rộng.)
Từ đồng nghĩa
- Kích thước: Chiều dài, rộng, cao của vật thể.
- Độ lớn: Mức độ to nhỏ về mặt vật lý hoặc ý nghĩa.
- Tầm vóc: Vóc dáng, tầm quan trọng (thường dùng cho cá nhân, tổ chức).
Các cụm từ liên quan
Quy mô nhỏ: Có phạm vi hoặc kích thước khiêm tốn.
- Họ khởi nghiệp với một cửa hàng quy mô nhỏ. (Họ khởi nghiệp với một cửa hàng có phạm vi/kích thước khiêm tốn.)
Quy mô lớn: Có phạm vi hoặc kích thước đáng kể.
- Đầu tư quy mô lớn vào cơ sở hạ tầng. (Đầu tư với khối lượng/phạm vi lớn vào cơ sở hạ tầng.)
Thành ngữ liên quan
- "Làm ăn có quy mô": Kinh doanh một cách bài bản, có tổ chức và đạt đến một mức độ phát triển nhất định.
- Sau mười năm, công ty của anh ấy đã thực sự làm ăn có quy mô. (Sau mười năm, công ty của anh ấy đã kinh doanh một cách bài bản và phát triển.)
- 1. t. Lớn lao: Kế hoạch quy mô. 2. d. Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển: Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại; Sản xuất theo qui mô công nghiệp.