quyến dỗ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng lời nói, hành động hoặc sức hấp dẫn nào đó để lôi kéo, dụ dỗ người khác làm điều xấu, điều sai trái, thường là trái với đạo đức hoặc lương tâm. Hành động này mang tính chủ ý và thường có hậu quả tiêu cực.
- Làm cho người khác say mê, mê hoặc đến mức mất lý trí, dễ dàng bị chi phối để làm theo ý mình.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bị quyến dỗ": chỉ trạng thái bị lôi kéo, dụ dỗ vào việc xấu.
- Cậu ấy đã bị quyến dỗ bởi nhóm bạn xấu.
- "Sức quyến dỗ": chỉ khả năng cám dỗ, lôi kéo mạnh mẽ của một thứ gì đó.
- Sống giản dị giúp ta giảm bớt sức quyến dỗ của đồng tiền.
Biến thể và từ gần giống
- Quyến rũ (động từ): có nghĩa tương tự "quyến dỗ", thường dùng để chỉ việc lôi cuốn, hấp dẫn người khác, có thể theo hướng tích cực (vẻ đẹp quyến rũ) hoặc tiêu cực (quyến rũ người khác làm bậy).
- Dụ dỗ (động từ): dùng lời nói ngon ngọt hoặc lợi ích để lôi kéo người khác làm điều mình muốn, thường là điều không hay.
- Cám dỗ (động từ): tác động đến lòng tham, ham muốn để khiến người ta làm điều sai.
Từ đồng nghĩa
- Dụ dỗ
- Cám dỗ
- Lôi kéo (theo hướng xấu)
- Mê hoặc
Từ trái nghĩa
- Khuyên răn
- Giáo dục
- Cảnh tỉnh
- Ngăn cản
Các cụm từ liên quan
- Quyến dỗ người khác: hành động chủ động đi dụ dỗ người khác.
- Hắn chuyên đi quyến dỗ người khác vào các đường dây đánh bạc.
- Chống lại sự quyến dỗ: cố gắng không bị lôi kéo vào cái xấu.
- Cần có bản lĩnh để chống lại sự quyến dỗ của thói hư tật xấu.
Lưu ý sử dụng
- Từ "quyến dỗ" luôn mang hàm ý tiêu cực, liên quan đến việc xúi giục, đưa đẩy người khác vào con đường sai trái, tội lỗi hoặc những ham muốn thấp kém.
- Không dùng từ này để miêu tả sự thu hút, hấp dẫn chung chung theo nghĩa tích cực (ví dụ: vẻ đẹp quyến dỗ -> nên dùng "quyến rũ").
- Cg. Quyến rũ. Lôi kéo làm điều bậy.