quyến luyến

  1. đg. Biểu thị tình cảm gắn bó, không muốn rời nhau. Quyến luyến nhau, không chịu rời nhau nửa bước. Quyến luyến lúc chia tay.
quyến luyến
Hai chú chó con quyến luyến bên nhau trong giỏ.