quyết liệt

  1. tt (H. liệt: nóng, mạnh) Kiên quyết mãnh liệt: Bất cứ một cuộc chuyên chính nào cũng phải một cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt (Trg-chinh); Những câu nói quyết liệt của những đại biểu (Ng-hồng).
quyết liệt
Một vận động viên chạy nước rút với tốc độ quyết liệt về đích.