quýt

quýt

Mẹ bóc một quả quýt cho em bé ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại cây ăn quả thuộc chi Cam chanh (Citrus reticulata): Cây thân gỗ nhỏ, cho quả nhỏ hơn cam, vỏ mỏng, dễ bóc, múi dễ tách thường vị ngọt hoặc chua ngọt.
    • Quả của cây quýt: Loại trái cây múi, hình cầu hơi dẹt, vỏ màu xanh khi non chuyển vàng hoặc cam khi chín, được dùng để ăn trực tiếp hoặc chế biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn nhà tôi trồng rất nhiều cây quýt. (Khu vườn của tôi trồng rất nhiều cây quýt.)
    • Mùa đông mùa quýt chín, quả nào cũng vàng ươm, ngọt lịm. (Mùa đông mùa quýt chín, quả nào cũng vàng ươm, ngọt lịm.)
    • Quýt loại trái cây chứa nhiều vitamin C. (Quýt loại trái cây chứa nhiều vitamin C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vỏ quýt dày móng tay nhọn": Thành ngữ, ý chỉ trong cuộc đối đầu, bên nào thủ đoạn, phương tiện tinh xảo, mạnh mẽ hơn thì bên đó sẽ thắng. Tương đương với nghĩa "kẻ cắp gặp bà già" hay "vỏ quýt dày, móng tay nhọn".

    • Hai công ty đó cạnh tranh nhau khốc liệt, đúng vỏ quýt dày móng tay nhọn. (Hai công ty đó cạnh tranh nhau khốc liệt, đúng kẻ nào mạnh thủ đoạn hơn sẽ thắng.)
  • "Đến mùa quýt": Cụm từ , dùng để chỉ một điều đó khó xảy ra, gần như không bao giờ .

    • Anh ta hứa sẽ trả tiền, nhưng chắc phải đợi đến mùa quýt mất. (Anh ta hứa sẽ trả tiền, nhưng chắc phải đợi đến một thời điểm khó xảy ra lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Quýt đường: Giống quýt cho quả nhỏ, vỏ mỏng, vị rất ngọt.
  • Quýt hồng: Giống quýt màu sắc hương vị đặc trưng.
  • Cam: Loại quả cùng họ, thường to hơn, vỏ dày khó bóc hơn quýt.
  • Quất (tắc): Loại cây cùng chi, quả nhỏ, thường dùng làm cảnh hoặc nấu nướng, làm mứt.
Từ đồng nghĩa
  • Cam quýt: Từ chung chỉ các loài thuộc chi Cam chanh (Citrus), bao gồm cam, quýt, bưởi...
  • Quả quýt: Cách gọi nhấn mạnh vào quả.
Thành ngữ liên quan
  • Vỏ quýt dày, móng tay nhọn: Như đã giải thíchtrên, chỉ sự đối đầu giữa các thế lực ngang tài ngang sức, bên nào tinh ranh, sắc sảo hơn sẽ thắng.

    • Hai tay chơi đó đấu trí với nhau, đúng vỏ quýt dày, móng tay nhọn. (Hai tay chơi đó đấu trí với nhau, đúng bên nào thủ đoạn cao hơn sẽ hơn.)
  • (Từ ) Thằng quýt con sen: Cụm từ dùng để gọi chung những người giúp việc, đầy tớ trẻ trong các gia đình thời xưa.

    • Trong xã hội phong kiến, thằng quýt con sen thường địa vị rất thấp. (Trong xã hội phong kiến, những người giúp việc trẻ thường địa vị rất thấp.)