quặp

  1. đgt. 1. Cong gập hẳn vào trong: mũi quặp râu quặp. 2. Gập hẳn để giữ chặt: Chân tay quặp lấy cành cây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quặp
Con chim non quặp chặt vào cành cây.