quắp

  1. đg. 1 Co, gập cong vào phía trong. Chó quắp đuôi. Râu quắp. 2 Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt. Quắp chặt miếng mồi. Nằm quắp lấy nhau. 3 Bắt, lấy đi bằng cách quắp. Diều hâu quắp mất con. Trộm vào quắp hết đồ đạc (b.; thgt.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quắp
Chú chó nhỏ quắp đuôi lại khi trời mưa.