rào rạt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, dồn dập, liên tiếp: "rào rạt" diễn tả sự chuyển động hoặc diễn biến với cường độ cao, không ngừng, thường dùng cho cảm xúc, âm thanh, hoặc hiện tượng tự nhiên.
    • Từ địa phương: "rào rạt" biến thể của "dào dạt", mang nghĩa tương tự nhưng phổ biến trong khẩu ngữ miền Trung Nam Bộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảm xúc rào rạt dâng trào trong lòng. (Cảm xúc mạnh mẽ, dồn dập trào lên trong lòng.)
    • Sóng biển đập rào rạt vào bờ. (Sóng biển đập liên tiếp, mạnh mẽ vào bờ.)
    • Tiếng vỗ tay rào rạt vang lên. (Tiếng vỗ tay dồn dập, không ngớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rào rạt" dùng để miêu tả cảm xúc: nhấn mạnh sự mãnh liệt, không kìm nén được.

    • Nỗi nhớ quê hương rào rạt trong anh. (Nỗi nhớ quê hương mạnh mẽ, dâng trào trong anh.)
  • "rào rạt" dùng cho âm thanh: chỉ âm thanh liên tục, ồn ào.

    • Mưa rơi rào rạt trên mái tôn. (Mưa rơi dồn dập, liên tiếp trên mái tôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dào dạt (tính từ): mạnh mẽ, dồn dậptừ chuẩn phổ biến hơn, thường dùng trong văn viết.

    • Lòng dào dạt niềm vui. (Lòng tràn đầy niềm vui mạnh mẽ.)
  • Rào rạt (địa phương): biến thể của "dào dạt", mang sắc thái khẩu ngữ, thân mật.

Từ đồng nghĩa
  • Dồn dập: liên tiếp, không ngừng.
  • Mạnh mẽ: cường độ lớn.
  • Cuồn cuộn: diễn tả sự chuyển động mạnh, liên tục (thường dùng cho nước hoặc không khí).
Thành ngữ liên quan
  • Rào rạt như sóng trào: chỉ sự dâng trào mạnh mẽ, không thể ngăn cản.
    • Tình yêu rào rạt như sóng trào trong lòng chàng trai. (Tình yêu mạnh mẽ, dâng trào không kìm nén được.)
rào rạt
Một cơn mưa rào rạt trút xuống cánh đồng lúa.