rái cá

Học thuật
Thân thiện
rái cá

Rái cá đang bơi dưới nước để bắt một con cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật , thuộc họ Chồn, sống ở ven sông suối, ao hồ, khả năng bơi lội rất tài: "Rái cá" tên gọi chung cho một số loài động vật ăn thịt cỡ nhỏ đến trung bình, thường bộ lông dày, mượt, chân màng đuôi dài, chuyên săn bắt các động vật thủy sinh khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rái cá loài thú rất giỏi bơi lặn. (Rái cá loài động vật rất giỏi bơi lặn.)
    • Người ta thấy một con rái cá đang bắt trên khúc sông. (Người ta thấy một con rái cá đang bắt trên khúc sông.)
    • Bộ lông của rái cá rất dày không thấm nước. (Bộ lông của rái cá rất dày không thấm nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhanh như rái cá": Thành ngữ so sánh chỉ sự nhanh nhẹn, linh hoạt, đặc biệt dưới nước.

    • Cậu bơi nhanh như rái cá vậy. (Cậu bơi nhanh như rái cá vậy.)
  • "Khôn như rái cá": Thành ngữ so sánh chỉ sự khôn ngoan, tinh ranh.

    • Tên trộm đó khôn như rái cá, cảnh sát khó bắt lắm. (Tên trộm đó khôn như rái cá, cảnh sát khó bắt lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Rái cá thường (n): Tên gọi cụ thể cho loài rái cá phổ biếnchâu Á.
  • Rái cá vuốt (n): Tên gọi một loài rái cá kích thước nhỏ.
  • Rái cá lông mượt (n): Tên gọi một loài rái cá bộ lông đặc biệt mượt .
  • Chồn (n): Tên gọi chung cho họ động vật rái cá thuộc về, một số loài sống trên cạn.
Từ đồng nghĩa
  • Thú rái (n): Cách gọi khác, ít phổ biến hơn.
  • Loutre (n): Tên gọi trong tiếng Pháp, thường dùng trong văn liệu khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • "Rái cá bắt , tay không bắt giặc": Câu nói von, ý chỉ làm việc đó không phải sở trường hoặc không công cụ thích hợp thì khó thành công.
    • Anh định sửa cái máy này không đồ nghề ư? Đúng rái cá bắt , tay không bắt giặc. (Anh định sửa cái máy này không đồ nghề ư? Đúng rái cá bắt , tay không bắt giặc.)
rái cá

Rái cá đang bơi dưới nước để bắt một con cá.

  1. dt Loài động vật ăn thịt, sốngbờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt ăn: Người ta bắt rái cá để lấy bộ lông.