rái cá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Loài động vật có vú, thuộc họ Chồn, sống ở ven sông suối, ao hồ, có khả năng bơi lội rất tài: "Rái cá" là tên gọi chung cho một số loài động vật ăn thịt cỡ nhỏ đến trung bình, thường có bộ lông dày, mượt, chân có màng và đuôi dài, chuyên săn bắt cá và các động vật thủy sinh khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Rái cá là loài thú rất giỏi bơi lặn. (Rái cá là loài động vật có vú rất giỏi bơi lặn.)
- Người ta thấy một con rái cá đang bắt cá trên khúc sông. (Người ta thấy một con rái cá đang bắt cá trên khúc sông.)
- Bộ lông của rái cá rất dày và không thấm nước. (Bộ lông của rái cá rất dày và không thấm nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nhanh như rái cá": Thành ngữ so sánh chỉ sự nhanh nhẹn, linh hoạt, đặc biệt dưới nước.
- Cậu bé bơi nhanh như rái cá vậy. (Cậu bé bơi nhanh như rái cá vậy.)
"Khôn như rái cá": Thành ngữ so sánh chỉ sự khôn ngoan, tinh ranh.
- Tên trộm đó khôn như rái cá, cảnh sát khó bắt lắm. (Tên trộm đó khôn như rái cá, cảnh sát khó bắt lắm.)
Biến thể và từ gần giống
- Rái cá thường (n): Tên gọi cụ thể cho loài rái cá phổ biến ở châu Á.
- Rái cá vuốt bé (n): Tên gọi một loài rái cá có kích thước nhỏ.
- Rái cá lông mượt (n): Tên gọi một loài rái cá có bộ lông đặc biệt mượt mà.
- Chồn (n): Tên gọi chung cho họ động vật mà rái cá thuộc về, một số loài sống trên cạn.
Từ đồng nghĩa
- Thú rái (n): Cách gọi khác, ít phổ biến hơn.
- Loutre (n): Tên gọi trong tiếng Pháp, thường dùng trong văn liệu khoa học.
Thành ngữ liên quan
- "Rái cá bắt cá, tay không bắt giặc": Câu nói ví von, ý chỉ làm việc gì đó không phải sở trường hoặc không có công cụ thích hợp thì khó thành công.
- Anh định sửa cái máy này mà không có đồ nghề ư? Đúng là rái cá bắt cá, tay không bắt giặc. (Anh định sửa cái máy này mà không có đồ nghề ư? Đúng là rái cá bắt cá, tay không bắt giặc.)
- dt Loài động vật ăn thịt, sống ở bờ nước, bơi rất giỏi, thường bắt cá ăn: Người ta bắt rái cá để lấy bộ lông.