ráo riết

Học thuật
Thân thiện
ráo riết

Các vận động viên chuẩn bị ráo riết cho cuộc thi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khắt khe, nghiêm ngặt, chặt chẽ: Dùng để mô tả tính cách, thái độ hoặc phương pháp rất nghiêm túc, không khoan nhượng đòi hỏi cao.
    • Gấp rút, khẩn trương, hối hả: Dùng để mô tả một hoạt động, sự chuẩn bị hoặc tiến độ được thực hiện một cách nhanh chóng, liên tục với cường độ cao, thường áp lực thời gian hoặc mục tiêu quan trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa khắt khe, nghiêm ngặt):

    • Ông ấy tính nết ráo riết, luôn đòi hỏi sự hoàn hảo.
    • Cuộc đấu tranh chống tham nhũng đang diễn ra một cách ráo riết.
  • Tính từ (nghĩa gấp rút, khẩn trương):

    • Các đội cứu hộ đang làm việc ráo riết để tìm kiếm người mất tích.
    • Chúng tôi đang chuẩn bị ráo riết cho kỳ thi quan trọng sắp tới.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ráo riết theo dõi": Theo dõi một cách sát sao, liên tục không bỏ sót chi tiết nào.

    • Cảnh sát ráo riết theo dõi mọi hành động của nghi phạm.
  • "Ráo riết thi đua": Thi đua một cách gay gắt, quyết liệt với nỗ lực cao nhất.

    • Hai đội bóng đang ráo riết thi đua để giành vị trí dẫn đầu.
Biến thể từ gần giống
  • Khẩn trương (tính từ): Cấp bách, cần được làm gấp. (Nhấn mạnh sự cần thiết phải nhanh chóng hơn cường độ hoặc tính nghiêm ngặt).
  • Gắt gao (tính từ): Nghiêm ngặt, khắt khe. (Thường dùng cho quy định, điều kiện hơn cho hoạt động).
  • Quyết liệt (tính từ): Mạnh mẽ, dữ dội, không khoan nhượng. (Thường dùng cho cuộc chiến, tranh luận).
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm ngặt: Chặt chẽ, đúng nguyên tắc.
  • Khẩn trương: Gấp rút, cấp bách.
  • Gay gắt: Quyết liệt, căng thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: Không chặt chẽ, thiếu nghiêm túc.
  • Thong thả: Chậm rãi, không vội vàng.
  • Khoan hòa: Ôn hòa, dễ tính.
Các cụm từ liên quan
  • Làm việc ráo riết: Làm việc với cường độ cao liên tục.

    • Cả nhà máy đang làm việc ráo riết để kịp đơn hàng.
  • soát ráo riết: Kiểm tra, xem xét một cách tỉ mỉ nghiêm ngặt.

    • Ban giám khảo đang soát ráo riết từng bài thi.
Thành ngữ, cách nói liên quan

(Từ "ráo riết" ít khi xuất hiện trong thành ngữ cố định. thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa trực tiếp cho động từ hoặc danh từ để nhấn mạnh tính chất của hành động đó.)

ráo riết

Các vận động viên chuẩn bị ráo riết cho cuộc thi.

  1. Khắt khe, rất chặt chẽ : Tính nết ráo riết ; Chuẩn bị ráo riết.