rát ruột

  1. Cảm thấy đau xót trong lòng: Ăn tiêu tốn quá đã thấy rát ruột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

rát ruột
Thấy con ốm, mẹ cảm thấy rát ruột.