râpes

Không tìm thấy từ "râpes"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái, số nhiều : Đường nẻ đầu gối (ngựa) : Trong thú y học, từ này dùng để chỉ các vết nứt, đường nẻ xuất hiện ở vùng đầu gối của ngựa. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le vétérinaire a soigné les râpes du cheval. (Bác sĩ thú y đã điều trị các đường nẻ đầu gối cho con ngựa.) Ces râpes sont causées par des frottements contre le sol dur. (Những đường nẻ này là do cọ xát với mặt đất...

See full definition →