râu hoa kỳ

Học thuật
Thân thiện
râu hoa kỳ

Một người đàn ông trẻ để râu hoa kỳ gọn gàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Râu hoa kỳ một kiểu râu được cạo tỉa cẩn thận, chỉ để lại một phần nhỏ râu ngay chính giữa mép trên, phía dưới mũi. Kiểu râu này thường gọn gàng tạo điểm nhấn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy để râu hoa kỳ trông rất lịch lãm hiện đại.
    • Kiểu râu hoa kỳ phù hợp với những người khuôn mặt thon dài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để râu hoa kỳ": hành động nuôi tỉa tót theo kiểu râu này.
    • Nhiều diễn viên trẻ hiện nay chọn để râu hoa kỳ để thay đổi phong cách.
Biến thể từ gần giống
  • Râu mép (danh từ): chỉ phần râu mọcmép trên nói chung, không chỉ kiểu dáng cụ thể.
  • Râu cằm (danh từ): râu mọcvùng cằm.
  • Râu quai nón (danh từ): một kiểu râu truyền thống của Việt Nam, để liền từ mang tai này sang mang tai kia, ôm quanh miệng.
Từ đồng nghĩa
  • Râu mỏ (danh từ): cách gọi khác cho cùng kiểu râu này, nhấn mạnh vào hình dáng nhỏ, gọn như cái mỏ.
  • Râu bút chì (danh từ): một kiểu râu tương tự, thường rất mảnh được tỉa thẳng tắp như nét vẽ bút chì.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "râu hoa kỳ". Kiểu râu này thường được nhắc đến như một xu hướng thời trang cá nhân.)
râu hoa kỳ

Một người đàn ông trẻ để râu hoa kỳ gọn gàng.

  1. Râu để lại một ítgiữa mép trên.