rééduquer

Học thuật
Thân thiện
rééduquer

Le kinésithérapeute aide à rééduquer le bras du patient après l'opération.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giáo dục lại, cải tạo: Hành động giáo dục lại để thay đổi nhận thức, hành vi hoặc lối sống của một người, thườngtừ tiêu cực sang tích cực.
    • Phục hồi chức năng: Trong y học, chỉ hành động giúp bệnh nhân hoặc người khuyết tật lấy lại hoặc cải thiện các chức năng vận động, nhận thức thông qua các bài tập liệu pháp chuyên môn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le centre vise à rééduquer les jeunes en difficulté. (Trung tâm nhằm mục đích giáo dục lại những thanh thiếu niên gặp khó khăn.)
    • Après son accident, il a suivre une thérapie pour rééduquer son bras. (Sau tai nạn, anh ấy phải trải qua liệu pháp để phục hồi chức năng cho cánh tay của mình.)
    • Le rôle du kinésithérapeute est de rééduquer le patient. (Vai trò của nhà vậttrị liệuphục hồi chức năng cho bệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se faire rééduquer": tự mình trải qua quá trình giáo dục lại hoặc phục hồi chức năng.
    • Il s'est fait rééduquer dans un centre spécialisé. (Anh ấy đã được giáo dục lại/phục hồi chức năng tại một trung tâm chuyên biệt.)
  • "rééducation" (danh từ): quá trình giáo dục lại hoặc phục hồi chức năng.
    • La rééducation après une opération est essentielle. (Việc phục hồi chức năng sau phẫu thuậtrất cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Rééducation (danh từ giống cái): sự giáo dục lại, sự cải tạo; sự phục hồi chức năng.
    • La rééducation fonctionnelle. (Sự phục hồi chức năng.)
  • Rééducateur / Rééducatrice (danh từ): chuyên viên giáo dục lại; chuyên viên phục hồi chức năng.
    • Un rééducateur en psychomotricité. (Một chuyên viên phục hồi chức năng tâm vận động.)
Từ đồng nghĩa
  • Réadapter: thích nghi lại, phục hồi chức năng (nghĩa trong y học).
  • Récupérer: hồi phục (nghĩa chung về sức khỏe).
  • Corriger: sửa chữa, uốn nắn (nghĩa giáo dục lại).
  • Réformer: cải tạo, cải cách (nghĩa mạnh hơn về thay đổi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "rééduquer")

rééduquer

Le kinésithérapeute aide à rééduquer le bras du patient après l'opération.

ngoại động từ
  1. giáo dục, cải tạo.
    • Rééduquer des enfants délinquants
      giáo dục cải tạo những trẻ em phạm tội
  2. (y học) hồi phục chức năng (cho bệnh nhân, cho người tàn tật)
    • Rééduquer un paralysé
      hồi phục chức năng cho một người bị liệt