rééduquer

ngoại động từ
  1. giáo dục, cải tạo.
    • Rééduquer des enfants délinquants
      giáo dục cải tạo những trẻ em phạm tội
  2. (y học) hồi phục chức năng (cho bệnh nhân, cho người tàn tật)
    • Rééduquer un paralysé
      hồi phục chức năng cho một người bị liệt
rééduquer
Le kinésithérapeute aide à rééduquer le bras du patient après l'opération.