réaliser

ngoại động từ
  1. thực hiện, thi hành
    • Réaliser ses promesses
      thực hiện những hứa hẹn của mình
    • Réaliser des économies
      (thực hiện) tiết kiệm
  2. đổi thành tiền; bán
    • Réaliser sa fortune
      đổi gia sản thành tiền
  3. nhận thức, nhận
    • Réaliser les difficultés de la besogne
      nhận sự khó khăn của công việc
  4. (triết học) hiện thực hóa
  5. dựng (phim, (điện ảnh)...)